Thông Tin Cập Nhật

Tra Cứu Mức Phạt Giao Thông

Hệ thống tra cứu chi tiết mức xử phạt, hình thức kỷ luật cho từng hành vi vi phạm giao thông theo nghị định mới nhất 2026.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
- Không có hình phạt bổ sung.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ.
- Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ.
- Bổ sung: Trừ 02 điểm trên GPLX.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ.
- Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 4.000.000 - 6.000.000đ.
- Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX. Nếu gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 100.000 - 200.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 200.000 - 400.000đ. Gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 300.000 - 400.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 4.000.000 - 5.000.000đ.
- Bổ sung: Tước GPLX 2-4 tháng.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 6.000.000 - 8.000.000đ.
- Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 600.000 - 800.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ.

Nghị định 168/2024 (Mới):
- Không mang: 200.000 - 300.000đ.
- Không có: 2.000.000 - 8.000.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
- Không có hình phạt bổ sung.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ.
- Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ.
- Bổ sung: Trừ 02 điểm trên GPLX.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ.
- Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 4.000.000 - 6.000.000đ.
- Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX. Nếu gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 100.000 - 200.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 200.000 - 400.000đ. Gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 300.000 - 400.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 4.000.000 - 5.000.000đ.
- Bổ sung: Tước GPLX 2-4 tháng.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 6.000.000 - 8.000.000đ.
- Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 600.000 - 800.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 168/2024 (Mới):
- Không mang: 200.000 - 300.000đ.
- Không có: 2.000.000 - 8.000.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới):
- Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.

Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021):
- Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ.