Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ. - Không có hình phạt bổ sung.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ. - Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ. - Bổ sung: Trừ 02 điểm trên GPLX.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ. - Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 4.000.000 - 6.000.000đ. - Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX. Nếu gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 100.000 - 200.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 200.000 - 400.000đ. Gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 300.000 - 400.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 4.000.000 - 5.000.000đ. - Bổ sung: Tước GPLX 2-4 tháng.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 6.000.000 - 8.000.000đ. - Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 600.000 - 800.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới): - Không mang: 200.000 - 300.000đ. - Không có: 2.000.000 - 8.000.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ. - Không có hình phạt bổ sung.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ. - Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ. - Bổ sung: Trừ 02 điểm trên GPLX.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 800.000 - 1.000.000đ. - Bổ sung: Tước GPLX 1-3 tháng.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 4.000.000 - 6.000.000đ. - Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX. Nếu gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 100.000 - 200.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 200.000 - 400.000đ. Gây tai nạn: Phạt 10-14 Tr, Trừ 10 điểm.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 300.000 - 400.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 4.000.000 - 5.000.000đ. - Bổ sung: Tước GPLX 2-4 tháng.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 6.000.000 - 8.000.000đ. - Bổ sung: Trừ 04 điểm trên GPLX.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 600.000 - 800.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 168/2024 (Mới): - Không mang: 200.000 - 300.000đ. - Không có: 2.000.000 - 8.000.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.Nghị định 168/2024 (Mới): - Mức phạt: 400.000 - 600.000đ.
Nghị định 100/2019 (Sửa đổi bởi 123/2021): - Mức phạt: 600.000 - 1.000.000đ.